TanroDictionary Sổ từ

snakes!

/sneɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snakeđộng từ

Ví dụ

  1. The river snakes through the valley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép