TanroDictionary Sổ từ

snap-on

/ˈsnæpˌɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để lắp vào.tính từ

Ví dụ

  1. She bought some snap-on cuffs for her tools.

  2. snap-on cuffs

    cổ tay áo để lắp vào

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép