Nghĩa tiếng Việt
- Để lắp vào.tính từ
Ví dụ
-
She bought some snap-on cuffs for her tools.
-
snap-on cuffs
cổ tay áo để lắp vào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnæpˌɔn/
She bought some snap-on cuffs for her tools.
snap-on cuffs
cổ tay áo để lắp vào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép