TanroDictionary Sổ từ

snappy

/ˈsnæpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gắt gỏng, cắn cảu.tính từ
  2. Gay gắt, đốp chát.tính từ
  3. Sinh động, đầy sinh khí (văn).tính từ
  4. , (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her reply was short and snappy.

  2. She gave a snappy reply to his question.

  3. The story is lively and snappy.

  4. The dancers moved at a snappy pace.

  5. a snappy reply

    câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép