Nghĩa tiếng Việt
- Gắt gỏng, cắn cảu.tính từ
- Gay gắt, đốp chát.tính từ
- Sinh động, đầy sinh khí (văn).tính từ
- , (thông tục) nhanh nhẹn, mạnh mẽ.tính từ
Tiếng Nhật
- 小粋こいきđiệu đà, lịch lãm, sành điệu
Ví dụ
-
Her reply was short and snappy.
-
She gave a snappy reply to his question.
-
The story is lively and snappy.
-
The dancers moved at a snappy pace.
-
a snappy reply
câu trả lời gay gắt, câu trả lời đốp chát
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép