Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh chụp nhanh.danh từ
- Chụp nhanh.động từ
Tiếng Nhật
- スナップcú bật cổ tay
Ví dụ
-
She took a snapshot of the garden.
-
He snapshot the scene before it changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép