Nghĩa tiếng Việt
- (không còn dùng) Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của snapđộng từ
Ví dụ
-
He snapt the twig by accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnæpt/
He snapt the twig by accident.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép