Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snaređộng từ
Ví dụ
-
The net snared a small bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snˈeəd/
The net snared a small bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép