TanroDictionary Sổ từ

snarer

/ˈsnɛrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh bẫy, người đặt bẫy.danh từ

Ví dụ

  1. The snarer set a trap near the trail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép