Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh bẫy, người đặt bẫy.danh từ
Ví dụ
-
The snarer set a trap near the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnɛrɜː/
The snarer set a trap near the trail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép