Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của snaređộng từ
Ví dụ
-
The trap snares tiny insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snɛəz/
The trap snares tiny insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép