Nghĩa tiếng Việt
- sự ùn tắcdanh từ
- tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).danh từ
Ví dụ
-
The traffic snarl-up delayed us for an hour.
-
The office had a snarl-up after the power cut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép