TanroDictionary Sổ từ

snarl-up

/snɑːlʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự ùn tắcdanh từ
  2. tình trạng rối ren, tình trạng mắc kẹt (nhất là về (giao thông)).danh từ

Ví dụ

  1. The traffic snarl-up delayed us for an hour.

  2. The office had a snarl-up after the power cut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép