Nghĩa tiếng Việt
- Người vồ lấy (rồi đem đi).danh từ
Ví dụ
-
The snatcher grabbed the bag and ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnætʃə(r)/
The snatcher grabbed the bag and ran.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép