TanroDictionary Sổ từ

snatcher

/ˈsnætʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vồ lấy (rồi đem đi).danh từ

Ví dụ

  1. The snatcher grabbed the bag and ran.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép