TanroDictionary Sổ từ

snatching

/ˈsnætʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snatch.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was snatching the last cookie from the plate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép