Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snatch.động từ
Tiếng Nhật
- 横取りよこどりsự cướp ngang, chiếm đoạt
Ví dụ
-
She was snatching the last cookie from the plate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép