Nghĩa tiếng Việt
- Người lén lút vụng trộm.danh từ
- Giày đi êm (để đánh quần vợt... ).danh từ
Tiếng Nhật
- スニーカーgiày thể thao
Ví dụ
-
The sneaker moved quietly through the hall.
-
He bought a new pair of sneaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép