TanroDictionary Sổ từ

sneaker

/ˈsniːkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lén lút vụng trộm.danh từ
  2. Giày đi êm (để đánh quần vợt... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sneaker moved quietly through the hall.

  2. He bought a new pair of sneaker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép