TanroDictionary Sổ từ

sneakily

/ˈsnikili/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She sneakili opened the door and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép