Nghĩa tiếng Việt
- Vụng trộm, lén lút, giấu giếm, thầm lén.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They planned a sneaki visit after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsniki/
They planned a sneaki visit after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép