Nghĩa tiếng Việt
- Người hay cười nhạo, người hay giễu.danh từ
Ví dụ
-
The sneerer mocked every new idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnɪrɜː/
The sneerer mocked every new idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép