Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thường hoặc chê bai.động từ
Ví dụ
-
A job opportunity like that is not to be sniffed at.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snˈɪf at/
A job opportunity like that is not to be sniffed at.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép