TanroDictionary Sổ từ

sniffed

/snˈɪft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của sniffđộng từ

Ví dụ

  1. She sniffed the fresh bread at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép