Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sniff.động từ
- Khụt khịt, sổ mũi.tính từ
- Sự khụt khịt.danh từ
- Chứng sổ mũi.danh từ
Ví dụ
-
The child is sniffing at the soup.
-
Her sniffing nose needed a tissue.
-
The sniffing kept him awake.
-
His sniffing got worse in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép