Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sniffđộng từ
Ví dụ
-
The puppy sniffs every shoe in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snˈɪfs/
The puppy sniffs every shoe in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép