Nghĩa tiếng Việt
- Khinh thường, khinh khỉnh.tính từ
- Hơi nặng mùi, hơi có mùi.tính từ
Ví dụ
-
The clerk gave me a sniffy look.
-
The room felt sniffy after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép