Nghĩa tiếng Việt
- Người bắn tỉa.danh từ
Tiếng Nhật
- 狙撃兵そげきへいlính bắn tỉa
Ví dụ
-
The sniper waited quietly in the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnaɪpə(r)/
The sniper waited quietly in the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép