Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snipe.động từ
- Sự bắn tỉa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was sniping from behind the wall.
-
Sniping made the game feel tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép