TanroDictionary Sổ từ

sniping

/snaɪpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snipe.động từ
  2. Sự bắn tỉa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was sniping from behind the wall.

  2. Sniping made the game feel tense.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép