TanroDictionary Sổ từ

snookering

/snˈuːkərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snooker.động từ

Ví dụ

  1. He was snookering his friend in a game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép