TanroDictionary Sổ từ

snooze

/snuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ ngắn (ban ngày).danh từ
  2. Ngủ chợp đi một giấc ngắn; ngủ gà gật; ngủ ngày.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I took a short snooze after lunch.

  2. Do not snooze while you are studying for exams.

  3. to snooze time away

    ngủ cho qua thời gian; đà đẫn cho qua giờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép