TanroDictionary Sổ từ

snored

/snˈɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snoređộng từ

Ví dụ

  1. He snored softly in the back seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép