Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snoređộng từ
Ví dụ
-
He snored softly in the back seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snˈɔːd/
He snored softly in the back seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép