TanroDictionary Sổ từ

snorer

/ˈsnɔrɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ngủ hay ngáy.danh từ

Ví dụ

  1. The snorer kept everyone awake all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép