Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snortđộng từ
Ví dụ
-
She snorted at the funny joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snˈɔːtɪd/
She snorted at the funny joke.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép