Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của snort.động từ
- Tiếng gáy.danh từ
Ví dụ
-
The horse is snorting in the stall.
-
The snorting woke me before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép