TanroDictionary Sổ từ

snowed

/snoʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của snowđộng từ

Ví dụ

  1. It snowed heavily during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép