Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của snowđộng từ
Ví dụ
-
It snowed heavily during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/snoʊd/
It snowed heavily during the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép