Nghĩa tiếng Việt
- Một trận tuyết rơi.danh từ
- Lượng tuyết rơi tại một thời điểm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
There was a heavy snowfall during the night.
-
London recorded a snowfall of ten centimeters last night.
-
There has been a snowfall every day this week
Tuần này, mỗi ngày đều có một trận tuyết rơi.
-
London recorded a snowfall of 10 centimetres last night
Luân-đôn ghi nhận lượng tuyết 10 xăng-ti-mét tối qua.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép