Nghĩa tiếng Việt
- Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).danh từ
Tiếng Nhật
- 雪だるまゆきだるまngười tuyết
Ví dụ
-
The snowman stood beside the front gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép