TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ snowman – Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma)

snowman

/ˈsnəʊmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tuyết (người ta cho là sống ở miền núi cao trên dãy Chu-mu-lung-ma).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The snowman stood beside the front gate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép