Nghĩa tiếng Việt
- Đầy tuyết, phủ tuyết, nhiều tuyết.tính từ
Ví dụ
-
We enjoyed a walk during the snowy season.
-
the snowy season
mùa tuyết rơi
-
snowy hair
tóc bạc như tuyết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép