TanroDictionary Sổ từ

snuggery

/ˈsnəɡəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ở ấm cúng, tổ ấm.danh từ
  2. Phòng ngồi có quầy rượu (trong quán ăn).danh từ
  3. Phòng riêng, thư phòng.danh từ

Ví dụ

  1. Their cottage is a warm snuggery in winter.

  2. They met in the snuggery after dinner.

  3. He stayed in his snuggery to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép