TanroDictionary Sổ từ

snuggle

/ˈsnʌɡl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ôm ấp.danh từ
  2. Xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào.động từ
  3. Kéo (ai) lại gần; ôm ấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog gave me a warm snuggle.

  2. The kitten likes to snuggle against my warm legs.

  3. The child snuggled close under the blanket.

  4. to snuggle up to someone

    xích gần lại ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép