Nghĩa tiếng Việt
- Cái ôm ấp.danh từ
- Xê gần, dịch gần, xích gần; rúc vào.động từ
- Kéo (ai) lại gần; ôm ấp.động từ
Tiếng Nhật
- 寄り添うよりそうsát lại gần, rúc vào, nép vào
Ví dụ
-
The dog gave me a warm snuggle.
-
The kitten likes to snuggle against my warm legs.
-
The child snuggled close under the blanket.
-
to snuggle up to someone
xích gần lại ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép