Nghĩa tiếng Việt
- Một cách ấm cúng và thoải mái.D
- Gọn gàng và khít khao.D
Tiếng Nhật
- すっぽりhoàn toàn, trọn vẹn
Ví dụ
-
I read the note snugly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsnəɡli/
I read the note snugly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép