Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soakđộng từ
- Hoàn toàn ướt; ướt đẫm.tính từ
- Đầy cái gì; ngấm cái gì.tính từ
Tiếng Nhật
- びしょびしょướt sũng
- びしょ濡れびしょぬれướt sũng
- びっしょりướt đẫm
Ví dụ
-
He soaked the cloth in warm water.
-
Her shoes were soaked after the storm.
-
The sauce was soaked with garlic and herbs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép