Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soapđộng từ
Ví dụ
-
He soaped his hands before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈəʊpt/
He soaped his hands before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép