TanroDictionary Sổ từ

soapily

/ˈsoʊpili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xà phòng; giống xà phòng.D
  2. Có nhiều xà phòng, đầy xà phòng; có mùi xà phòng; có thấm xà phòng.D
  3. Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).D

Ví dụ

  1. This soapili bar is gentle on skin.

  2. The water felt soapili after a long wash.

  3. His soapili smile felt fake to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép