Nghĩa tiếng Việt
- Xà phòng; giống xà phòng.D
- Có nhiều xà phòng, đầy xà phòng; có mùi xà phòng; có thấm xà phòng.D
- Bợ đỡ; thớ lợ; xun xoe; thơn thớt (quá bận tâm đến chuyện làm hài lòng người khác, làm cho mình được mến).D
Ví dụ
-
This soapili bar is gentle on skin.
-
The water felt soapili after a long wash.
-
His soapili smile felt fake to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép