TanroDictionary Sổ từ

soapiness

/ˈsoʊpinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất xà phòng, tính chất có xà phòng, tính chất như xà phòng.danh từ
  2. Tính chất thớ lợ, tính chất thơn thớt; tính chất bợ đỡ (người, lời nói, thái độ... ).danh từ

Ví dụ

  1. The soapiness of the water made it hard to rinse.

  2. The soapiness of his praise felt forced.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép