TanroDictionary Sổ từ

soaping

/sˈəʊpɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soap.động từ

Ví dụ

  1. She is soaping the dishes in warm water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép