Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của soarđộng từ
Ví dụ
-
Her confidence soared after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/so(ː)rd/
Her confidence soared after the good news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép