TanroDictionary Sổ từ

soaring

/ˈsɔrin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soar.động từ
  2. Bay vút lên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kite is soaring above the trees.

  2. His soaring ambition inspired all of his friends.

  3. soaring ambition

    khát vọng cao xa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép