Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của soar.động từ
- Bay vút lên.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The kite is soaring above the trees.
-
His soaring ambition inspired all of his friends.
-
soaring ambition
khát vọng cao xa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép