Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soarđộng từ
Ví dụ
-
The kite soars above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɔːz/
The kite soars above the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép