Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sob.động từ
- Thổn thức.tính từ
Tiếng Nhật
- おろおろluống cuống, bối rối, hoảng hốt
Ví dụ
-
She was sobbing after hearing the news.
-
Her sobbing voice was hard to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép