Nghĩa tiếng Việt
- Hết say rượu hoặc thuốc.động từ
Tiếng Nhật
- 覚めるさめるthức dậy, tỉnh giấc
Ví dụ
-
Keith sobered up a bit when we left the pub and walked home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈəʊbər ˈʌp/
Keith sobered up a bit when we left the pub and walked home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép