Nghĩa tiếng Việt
- Xem sober: Không say rượu, không say xỉnD
Ví dụ
-
She spoke soberly about her difficult past.
-
soberly dressed
ăn mặc nhã nhặn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép