Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soberđộng từ
Ví dụ
-
A cold shower sobers him quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈəʊbəz/
A cold shower sobers him quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép