Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sobđộng từ
Ví dụ
-
The child sobs when she is tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sɑbz/
The child sobs when she is tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép