Nghĩa tiếng Việt
- Dễ gần, dễ chan hoà.tính từ
- Thích giao du, thích kết bạn.tính từ
- Thân mật, thoải mái (cuộc họp... ).tính từ
- Xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau.danh từ
- Xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi.danh từ
- Ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her sociable smile made new students relax.
-
He is sociable and makes friends easily.
-
The meeting felt sociable and warm.
-
They rode in a sociable through the park.
-
The children played on a sociable at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép