Nghĩa tiếng Việt
- An sinh xã hội; phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm).danh từ
Tiếng Nhật
- 社会保障しゃかいほしょうan sinh xã hội
- 福祉ふくしphúc lợi, an sinh xã hội
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép